Vocabulary of Mimibeoxu
Bài viết hay,  English,  Languages,  Nhật kí coding

Vocabulary of Mimibeoxu

Vocabulary of Mimibeoxu | Tổng hợp từ vựng hay sưu tầm được trong hành trình học tiếng Anh

 

BẢNG TÓM TẮT TỪ VỰNG THEO CẤP ĐỘ “KHÓ – CĂNG – HÀNH”

Từ vựng Mức độ Ý nghĩa ngắn gọn Ví dụ đơn giản
tricky ⭐ Nhẹ Khó vì rắc rối, tinh vi A tricky question
strict ⭐ Nhẹ Có nhiều quy tắc phải tuân theo Strict rules at work
demanding ⭐⭐ Vừa Đòi hỏi nhiều thời gian, công sức A demanding job
tough ⭐⭐ Vừa Khó cả thể chất & tinh thần A tough training
arduous ⭐⭐⭐ Khá nặng Lao lực, kéo dài gây mệt An arduous climb
rigorous ⭐⭐⭐ Khá nặng Khắt khe, chi tiết, yêu cầu cao Rigorous testing
exhausting ⭐⭐⭐⭐ Rất nặng Làm kiệt sức An exhausting day
gruelling ⭐⭐⭐⭐ Rất nặng Kéo dài, cực mệt, hao tổn A gruelling schedule
backbreaking ⭐⭐⭐⭐⭐ Cực nặng Lao động nặng làm đau lưng Backbreaking work
punishing ⭐⭐⭐⭐⭐ Cực nặng Khắc nghiệt như tự hành xác A punishing workout

SPORTS VOCABULARY TABLE

Từ / Cụm từ Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
represent to play for your country or city đại diện thi đấu cho đất nước hoặc thành phố
spectators the people watching a match khán giả xem trận đấu
lead / led to be ahead during a game or competition dẫn trước trong trận đấu hoặc cuộc thi
award / awarded to give a prize or a point for something you have done trao thưởng hoặc điểm cho thành tích đạt được
cheer / cheered to shout to show you think someone is good cổ vũ bằng cách hò reo, khen ngợi
world record the best or fastest that has ever been achieved kỷ lục thế giới (tốt nhất hoặc nhanh nhất từng đạt được)
referee the person who makes decisions during a sports game trọng tài điều hành trận đấu
pitch the area where a football match is played sân nơi diễn ra trận bóng đá

Tổng hợp các synonym xuất hiện trong Reading Vstep

incarnation = life : Kiếp sống (Tái sinh)

primitve = anceint : lối sống nguyên thủy, cổ xưa

prone = susceptible : dễ bị, dễ mắc phải

rolled out = spread : mở rộng, triển khai

phrase out = terminate : chấm dứt, loại bỏ dần

judicious = wise : khôn ngoan, hợp lí

hamper = restrict : cản trở, hạn chế

sequestering = absorb : lưu giữ/hấp thụ

bequeath = pass on : truyền lại

intrigued = very interested : rất quan tâm, hứng thú

anticipated = predicted : dự đoán trước

complacency = lack of concern : sự thờ ơ, tự mãn

readily = easily : dễ dàng

combining = adding : thêm/kết hợp

stimulating = promoting : thúc đẩy

schedules = timetables : lịch trình/thời gian biểu

stable = sound: vững chắc

surpassed = exceeded : vượt qua

distinctive = particular : đặc biệt

accompanied by = joined by : được tham gia cùng với

retrieves = recovers : lấy lại/phục hồi

portable = mobile : di động

hardly = barely : hầu như không

cricial = fundamental : cơ bản, quan trọng

prominent = important : quan trọng/giữ vai trò nổi bật

lucrative = profitable : sinh lợi

ultimate = final : cuối cùng/tối hậu

audience = viewers : người xem

replicas = reproductions : bản sao

visible = can see : có thể nhìn thấy

scattered = spreaded : phân tán, lan rộng

bent = curved : bị khúc xa/cong

exceptions = omissions : ngoại lệ

revealed = unveiled : cho thấy, tiết lộ

tolerant = resistant : chịu được

logical = rational : hợp lí, hợp logic

functionality = practicality : tính thực tiễn, hữu ích

extensive = vast : rộng lớn, mênh mông

assisted = aided : được hỗ trợ

correlated = in coordination : phối hợp, liên quan

paramount = supreme : tối cao, quan trọng nhất

serve = fulfill : đáp ứng

of sorts = of some kind : kiểu nào đó

happenstance = chance : sự tình cờ

cohesive = unified : thống nhất, gắn kết

postulated = hypothesized : giả thuyết

subduction = downward force : lực ép xuống, sự hút chìm

perspective = view : cách nhìn, quan điểm

prospective = potential : có khả năng

offer comfort = reassure : làm cho yên tâm, trấn an

circle = drive : lái vòng

scorches = burn : đốt cháy, thiêu đốt

contaminants = pollutants : chất gây ô nhiễm

philanthropy = charity : từ thiện

pose = present : trình ra

excavating = digging out : đào xới

tentatively identified = identified without certainty: xác định tạm thời

Don’t get older. I level up.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *